змеи́ный
Dấu sắc trên змеи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
змеи́ный nghĩa là Thuộc về rắn.
Nghĩa của змеи́ный
Tính từ
- Thuộc về rắn.
- змеи́ная ко́хаda rắn
- nghĩa bóng коварный Độc, độc địa, độc ác, thâm độc.
- змеи́ная улы́бкаnụ cười độc ác
Biến cách của змеи́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | змеи́ный | змеи́ное | змеи́ная | змеи́ные |
| Sinh cách | змеи́ного | змеи́ного | змеи́ной | змеи́ных |
| Tặng cách | змеи́ному | змеи́ному | змеи́ной | змеи́ным |
| Đối cách | змеи́ный / змеи́ного | змеи́ное | змеи́ную | змеи́ные / змеи́ных |
| Công cụ cách | змеи́ным | змеи́ным | змеи́ной | змеи́ными |
| Giới cách | змеи́ном | змеи́ном | змеи́ной | змеи́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của змеи́ный
Câu hỏi thường gặp
змеиный nghĩa là gì?
змеиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rắn.
змеиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là змеи́ный (phiên âm Latinh zmeínyj, IPA [zmʲɪˈinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.