знако́мый
Dấu sắc trên знако́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
знако́мый nghĩa là quen, quen biết, hiểu biết, biết.
Nghĩa của знако́мый
Tính từ
- известный Quen, quen biết, quen thuộc.
- знакомый по́черкnét chữ quen [thuộc]
- знакомый челове́кngười quen
- испытавший, знающий что́-л. Hiểu biết, biết. с + công cụ cách / tặng cách
- всё э́то нам давно́ знако́моchúng tôi đã biết tất cả những điều này từ lâu rồi
- я знако́м с литерату́рой по э́тому вопро́суtôi đã nghiên cứu các sách vở về vấn đề đó
- он хорошо́ знако́м с жи́зньюanh đó am hiểu việc đời
- быть знако́мым с обстано́вкойhiểu tình hình
- состоящий в знакомстве Quen, quen biết. с + công cụ cách
- быть знако́мым с ке́м-л.quen ai, quen biết ai
- мы с ним давно́ знако́мыtôi với anh ấy quen từ lâu
- он мой знакомыйanh ấy là người quen của tôi
Danh từ
- Người quen.
Biến cách của знако́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | знако́мый | знако́мое | знако́мая | знако́мые |
| Sinh cách | знако́мого | знако́мого | знако́мой | знако́мых |
| Tặng cách | знако́мому | знако́мому | знако́мой | знако́мым |
| Đối cách | знако́мый / знако́мого | знако́мое | знако́мую | знако́мые / знако́мых |
| Công cụ cách | знако́мым | знако́мым | знако́мой | знако́мыми |
| Giới cách | знако́мом | знако́мом | знако́мой | знако́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với знако́мый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với знако́мый
- Я не знаком с этой девушкой. Tôi không biết cô gái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293712
- Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
- Как давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684138
- Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
- Вы ведь были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108162
- Ты же был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693478
- Вы же были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693479
- Вы знакомы с её отцом? Bạn biết bố cô ấy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
знакомый nghĩa là gì?
знакомый (tính từ, danh từ) nghĩa là quen, quen biết, hiểu biết, biết.
знакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знако́мый (phiên âm Latinh znakómyj, IPA [znɐˈkomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.