TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знако́мый

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
znakómyj[znɐˈkomɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên знако́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

знако́мый nghĩa là quen, quen biết, hiểu biết, biết.

Nghĩa của знако́мый

Tính từ

  1. известный Quen, quen biết, quen thuộc.
    • знакомый по́черкnét chữ quen [thuộc]
    • знакомый челове́кngười quen
  2. испытавший, знающий что́-л. Hiểu biết, biết. с + công cụ cách / tặng cách
    • всё э́то нам давно́ знако́моchúng tôi đã biết tất cả những điều này từ lâu rồi
    • я знако́м с литерату́рой по э́тому вопро́суtôi đã nghiên cứu các sách vở về vấn đề đó
    • он хорошо́ знако́м с жи́зньюanh đó am hiểu việc đời
    • быть знако́мым с обстано́вкойhiểu tình hình
  3. состоящий в знакомстве Quen, quen biết. с + công cụ cách
    • быть знако́мым с ке́м-л.quen ai, quen biết ai
    • мы с ним давно́ знако́мыtôi với anh ấy quen từ lâu
    • он мой знакомыйanh ấy là người quen của tôi

Danh từ

  1. Người quen.

Biến cách của знако́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзнако́мыйзнако́моезнако́маязнако́мые
Sinh cáchзнако́могознако́могознако́мойзнако́мых
Tặng cáchзнако́момузнако́момузнако́мойзнако́мым
Đối cáchзнако́мый / знако́могознако́моезнако́муюзнако́мые / знако́мых
Công cụ cáchзнако́мымзнако́мымзнако́мойзнако́мыми
Giới cáchзнако́момзнако́момзнако́мойзнако́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với знако́мый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với знако́мый

  • Я не знаком с этой девушкой. Tôi không biết cô gái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293712
  • Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
  • Как давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684138
  • Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
  • Вы ведь были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108162
  • Ты же был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693478
  • Вы же были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693479
  • Вы знакомы с её отцом? Bạn biết bố cô ấy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

знакомый nghĩa là gì?

знакомый (tính từ, danh từ) nghĩa là quen, quen biết, hiểu biết, biết.

знакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знако́мый (phiên âm Latinh znakómyj, IPA [znɐˈkomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.