TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знамёнщик

giống đực
znamjónščik giọng máy của trình duyệt

знамёнщик nghĩa là người lính cầm cờ.

Nghĩa của знамёнщик

Danh từ

  1. Người lính cầm cờ.

Câu hỏi thường gặp

знамёнщик nghĩa là gì?

знамёнщик (danh từ) nghĩa là người lính cầm cờ.

знамёнщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знамёнщик (phiên âm Latinh znamjónščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.