TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́мя

giống trungbất động vật
známja[ˈznamʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́мя nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.

Nghĩa của зна́мя

Danh từ

  1. Cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ.
  2. Vận động, chiến dịch.

Biến cách của зна́мя (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зна́мязнамёна
Sinh cách кого? чего?зна́менизнамён
Tặng cách кому? чему?зна́менизнамёнам
Đối cách кого? что?зна́мязнамёна
Công cụ cách кем? чем?зна́менемзнамёнами
Giới cách о ком? о чём?зна́менизнамёнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зна́мя

Đồng nghĩa

Họ từ của зна́мя

Câu ví dụ với зна́мя

  • В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

знамя nghĩa là gì?

знамя (danh từ) nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.

знамя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́мя (phiên âm Latinh známja, IPA [ˈznamʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.