зна́мя
Dấu sắc trên зна́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́мя nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.
Nghĩa của зна́мя
Danh từ
- Cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ.
- Vận động, chiến dịch.
Biến cách của зна́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зна́мя | знамёна |
| Sinh cách кого? чего? | зна́мени | знамён |
| Tặng cách кому? чему? | зна́мени | знамёнам |
| Đối cách кого? что? | зна́мя | знамёна |
| Công cụ cách кем? чем? | зна́менем | знамёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | зна́мени | знамёнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зна́мя
Đồng nghĩa
Họ từ của зна́мя
Câu ví dụ với зна́мя
- В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
знамя nghĩa là gì?
знамя (danh từ) nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.
знамя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́мя (phiên âm Latinh známja, IPA [ˈznamʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.