зна́ние
Dấu sắc trên зна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́ние nghĩa là khoa học.
Nghĩa của зна́ние
Danh từ
- наука Khoa học.
- о́бласть зна́нияlĩnh vực khoa học
Biến cách của зна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зна́ние | зна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зна́ния | зна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зна́нию | зна́ниям |
| Đối cách кого? что? | зна́ние | зна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зна́нием | зна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зна́нии | зна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với зна́ние
- От наставника - знания, от друга - сноровку. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279459
- Знание свойственно человеку. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13582933
- Знание — сила. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651166
- Том ищет сотрудника со знанием французского. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026907
- Том ищет сотрудника со знанием французского языка. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026906
- Знания - сила. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
знание nghĩa là gì?
знание (danh từ) nghĩa là khoa học.
знание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́ние (phiên âm Latinh znánije, IPA [ˈznanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.