TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
znánije[ˈznanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́ние nghĩa là khoa học.

Nghĩa của зна́ние

Danh từ

  1. наука Khoa học.
    • о́бласть зна́нияlĩnh vực khoa học

Biến cách của зна́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зна́ниезна́ния
Sinh cách кого? чего?зна́ниязна́ний
Tặng cách кому? чему?зна́ниюзна́ниям
Đối cách кого? что?зна́ниезна́ния
Công cụ cách кем? чем?зна́ниемзна́ниями
Giới cách о ком? о чём?зна́ниизна́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зна́ние

  • От наставника - знания, от друга - сноровку. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279459
  • Знание свойственно человеку. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13582933
  • Знание — сила. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651166
  • Том ищет сотрудника со знанием французского. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026907
  • Том ищет сотрудника со знанием французского языка. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026906
  • Знания - сила. Tri thức là sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823605

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

знание nghĩa là gì?

знание (danh từ) nghĩa là khoa học.

знание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́ние (phiên âm Latinh znánije, IPA [ˈznanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.