зна́тный
Dấu sắc trên зна́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́тный nghĩa là quyền quý, quý tộc, nổi tiếng, nổi danh.
Nghĩa của зна́тный
Tính từ
- cũ пртнадлежащий к знати Quyền quý, quý tộc.
- выдающийся Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng.
- зна́тные лю́дьи на́шей страны́những người nổi tiếng của đất nước chúng ta
- знатный шахтёр[người] công nhân mỏ co danh tiếng
Biến cách của зна́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зна́тный | зна́тное | зна́тная | зна́тные |
| Sinh cách | зна́тного | зна́тного | зна́тной | зна́тных |
| Tặng cách | зна́тному | зна́тному | зна́тной | зна́тным |
| Đối cách | зна́тный / зна́тного | зна́тное | зна́тную | зна́тные / зна́тных |
| Công cụ cách | зна́тным | зна́тным | зна́тной | зна́тными |
| Giới cách | зна́тном | зна́тном | зна́тной | зна́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зна́тный
| So sánh hơn | (по)знатне́е |
Họ từ của зна́тный
Câu hỏi thường gặp
знатный nghĩa là gì?
знатный (tính từ) nghĩa là quyền quý, quý tộc, nổi tiếng, nổi danh.
знатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́тный (phiên âm Latinh znátnyj, IPA [ˈznatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.