TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́тный

znátnyj[ˈznatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́тный nghĩa là quyền quý, quý tộc, nổi tiếng, nổi danh.

Nghĩa của зна́тный

Tính từ

  1. cũ пртнадлежащий к знати Quyền quý, quý tộc.
  2. выдающийся Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng.
    • зна́тные лю́дьи на́шей страны́những người nổi tiếng của đất nước chúng ta
    • знатный шахтёр[người] công nhân mỏ co danh tiếng

Biến cách của зна́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́тныйзна́тноезна́тнаязна́тные
Sinh cáchзна́тногозна́тногозна́тнойзна́тных
Tặng cáchзна́тномузна́тномузна́тнойзна́тным
Đối cáchзна́тный / зна́тногозна́тноезна́тнуюзна́тные / зна́тных
Công cụ cáchзна́тнымзна́тнымзна́тнойзна́тными
Giới cáchзна́тномзна́тномзна́тнойзна́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зна́тный

So sánh hơn(по)знатне́е

Họ từ của зна́тный

Câu hỏi thường gặp

знатный nghĩa là gì?

знатный (tính từ) nghĩa là quyền quý, quý tộc, nổi tiếng, nổi danh.

знатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́тный (phiên âm Latinh znátnyj, IPA [ˈznatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.