знато́к
Dấu sắc trên знато́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
знато́к nghĩa là người am hiểu.
Nghĩa của знато́к
Danh từ
- Người am hiểu (thông hiểu, thông thạo, thành thạo, tin thông, sành sỏi).
- знато́ксвоего́ де́лаngười am hiểu công việc của mình, người thạo việc, người sành nghề
- знато́к жи́вописиngười thông hiểu hội họa
Biến cách của знато́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | знато́к | знатоки́ |
| Sinh cách кого? чего? | знатока́ | знатоко́в |
| Tặng cách кому? чему? | знатоку́ | знатока́м |
| Đối cách кого? что? | знатока́ | знатоко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | знатоко́м | знатока́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | знатоке́ | знатока́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với знато́к
- Я не знаток. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8033010
- Знатоки системы Линукс умеют пользоваться командной строкой. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
знаток nghĩa là gì?
знаток (danh từ) nghĩa là người am hiểu.
знаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знато́к (phiên âm Latinh znatók, IPA [znɐˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.