знать
знать nghĩa là quí tộc.
Nghĩa của знать
Danh từ
- Quí tộc.
Cặp thể của знать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của знать (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | зна́ть |
| Sinh cách кого? чего? | зна́ти |
| Tặng cách кому? чему? | зна́ти |
| Đối cách кого? что? | зна́ть |
| Công cụ cách кем? чем? | зна́тью |
| Giới cách о ком? о чём? | зна́ти |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ знать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зна́ю |
| ты | зна́ешь |
| он / она́ / оно́ | зна́ет |
| мы | зна́ем |
| вы | зна́ете |
| они́ | зна́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + знать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зна́л |
| Giống cái (она́) | зна́ла |
| Giống trung (оно́) | зна́ло |
| Số nhiều (они́) | зна́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зна́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зна́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với знать
Đồng nghĩa
Họ từ của знать
Câu ví dụ với знать
- Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4169969
- Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
- Не знаю, что и сказать. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #5421
- Я не знаю. Tôi không biết.Tatoeba #414650
- Мать не знает. Mẹ không biết.Tatoeba #2805045
- Я не знаю, есть ли все еще у меня это. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #5591
- Мне нужен словарь, потому что я не знаю этого слова. Tôi cần một cuốn từ điển vì tôi không biết từ này.Tatoeba #13714382
- Я не знаю, как показать это, поскольку это и так вполне ясно. Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #5552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
знать nghĩa là gì?
знать (danh từ) nghĩa là quí tộc.
знать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знать (phiên âm Latinh znatʹ, IPA [znatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.