зна́харь
Dấu sắc trên зна́харь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́харь nghĩa là thầy lang vườn.
Nghĩa của зна́харь
Danh từ
- Thầy lang vườn.
Biến cách của зна́харь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зна́харь | зна́хари |
| Sinh cách кого? чего? | зна́харя | зна́харей |
| Tặng cách кому? чему? | зна́харю | зна́харям |
| Đối cách кого? что? | зна́харя | зна́харей |
| Công cụ cách кем? чем? | зна́харем | зна́харями |
| Giới cách о ком? о чём? | зна́харе | зна́харях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
знахарь nghĩa là gì?
знахарь (danh từ) nghĩa là thầy lang vườn.
знахарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́харь (phiên âm Latinh znáxarʹ, IPA [ˈznaxərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.