TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

значе́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
značénije[znɐˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên значе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

значе́ние nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, giá trị.

Nghĩa của значе́ние

Danh từ

  1. смысл Nghĩa.
    • в буква́льном значе́нии сло́ваvới nghĩ đem của từ
  2. важность Ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọng.
    • име́ть, приобрета́ть большо́е значе́ниеcó ý nghĩa (giá trị, tác dụng, tầm quan trọng) lớn lao
    • не име́ть никако́го значе́нияkhông có ý nghĩa gì, không có giá trị nào
    • придава́ть большо́е значе́ние чему́-л.coi trọng cái gì lắm, rất chú ý đến cái gì
    • не прида́ть значе́ния чему́-л.không chú ý đến cái gì, coi nhẹ cái gì

Biến cách của значе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?значе́ниезначе́ния
Sinh cách кого? чего?значе́ниязначе́ний
Tặng cách кому? чему?значе́ниюзначе́ниям
Đối cách кого? что?значе́ниезначе́ния
Công cụ cách кем? чем?значе́ниемзначе́ниями
Giới cách о ком? о чём?значе́ниизначе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với значе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của значе́ние

Câu ví dụ với значе́ние

  • Каково значение этой фразы? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427210
  • Качество звука имеет значение. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748923
  • Европейский рынок имеет большое значение для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931281
  • Деньги не имеют для меня значения. Tiền không quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880828
  • Больше ничего не имеет значения. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4750322
  • Всё остальное не имеет значения. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6774157
  • Ничто не имеет значения... Даже это предложение. Không có gì quan trọng cả... Kể cả câu này cũng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787356
  • Я пользуюсь словарём, когда не понимаю значения слов. Tôi dùng từ điển khi tôi không hiểu nghĩa của một từ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

значение nghĩa là gì?

значение (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, giá trị.

значение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là значе́ние (phiên âm Latinh značénije, IPA [znɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.