зна́чимый
Dấu sắc trên зна́чимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́чимый nghĩa là có nghĩa, có ý nghĩa, có giá trị, quan trọng.
Nghĩa của зна́чимый
Tính từ
- Có nghĩa, có ý nghĩa.
- важный Có giá trị, quan trọng.
Biến cách của зна́чимый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зна́чимый | зна́чимое | зна́чимая | зна́чимые |
| Sinh cách | зна́чимого | зна́чимого | зна́чимой | зна́чимых |
| Tặng cách | зна́чимому | зна́чимому | зна́чимой | зна́чимым |
| Đối cách | зна́чимый / зна́чимого | зна́чимое | зна́чимую | зна́чимые / зна́чимых |
| Công cụ cách | зна́чимым | зна́чимым | зна́чимой | зна́чимыми |
| Giới cách | зна́чимом | зна́чимом | зна́чимой | зна́чимых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зна́чимый
| So sánh hơn | (по)зна́чимее |
Câu hỏi thường gặp
значимый nghĩa là gì?
значимый (tính từ) nghĩa là có nghĩa, có ý nghĩa, có giá trị, quan trọng.
значимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́чимый (phiên âm Latinh znáčimyj, IPA [ˈznat͡ɕɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.