TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́чимый

znáčimyj[ˈznat͡ɕɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́чимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́чимый nghĩa là có nghĩa, có ý nghĩa, có giá trị, quan trọng.

Nghĩa của зна́чимый

Tính từ

  1. Có nghĩa, có ý nghĩa.
  2. важный Có giá trị, quan trọng.

Biến cách của зна́чимый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́чимыйзна́чимоезна́чимаязна́чимые
Sinh cáchзна́чимогозна́чимогозна́чимойзна́чимых
Tặng cáchзна́чимомузна́чимомузна́чимойзна́чимым
Đối cáchзна́чимый / зна́чимогозна́чимоезна́чимуюзна́чимые / зна́чимых
Công cụ cáchзна́чимымзна́чимымзна́чимойзна́чимыми
Giới cáchзна́чимомзна́чимомзна́чимойзна́чимых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зна́чимый

So sánh hơn(по)зна́чимее

Câu hỏi thường gặp

значимый nghĩa là gì?

значимый (tính từ) nghĩa là có nghĩa, có ý nghĩa, có giá trị, quan trọng.

значимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́чимый (phiên âm Latinh znáčimyj, IPA [ˈznat͡ɕɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.