TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́читься

thể chưa hoàn thành
znáčitʹsja[ˈznat͡ɕɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́читься nghĩa là được ghi vào.

Nghĩa của зна́читься

Động từ

  1. Được ghi (tính, kể, liệt) vào.
    • он нигде́ не зна́читьсяитсяanh ấy không được ghi (tính, kể, liệt) vào đâu cả
    • он ится в о́тпускеanh ấy được ghi là nghỉ phép

Chia động từ зна́читься

NgôiHiện tại
язна́чусь
тызна́чишься
он / она́ / оно́зна́чится
мызна́чимся
вызна́читесь
они́зна́чатся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + значиться.

Quá khứ

Giống đực (он)зна́чился
Giống cái (она́)зна́чилась
Giống trung (оно́)зна́чилось
Số nhiều (они́)зна́чились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зна́чься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зна́чьтесь

Câu hỏi thường gặp

значиться nghĩa là gì?

значиться (động từ) nghĩa là được ghi vào.

значиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́читься (phiên âm Latinh znáčitʹsja, IPA [ˈznat͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.