зна́читься
Dấu sắc trên зна́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́читься nghĩa là được ghi vào.
Nghĩa của зна́читься
Động từ
- Được ghi (tính, kể, liệt) vào.
- он нигде́ не зна́читьсяитсяanh ấy không được ghi (tính, kể, liệt) vào đâu cả
- он ится в о́тпускеanh ấy được ghi là nghỉ phép
Chia động từ зна́читься
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зна́чусь |
| ты | зна́чишься |
| он / она́ / оно́ | зна́чится |
| мы | зна́чимся |
| вы | зна́читесь |
| они́ | зна́чатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + значиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зна́чился |
| Giống cái (она́) | зна́чилась |
| Giống trung (оно́) | зна́чилось |
| Số nhiều (они́) | зна́чились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зна́чься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зна́чьтесь |
Câu hỏi thường gặp
значиться nghĩa là gì?
значиться (động từ) nghĩa là được ghi vào.
значиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́читься (phiên âm Latinh znáčitʹsja, IPA [ˈznat͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.