значо́к
Dấu sắc trên значо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
значо́к nghĩa là cái huy hiệu, dấu, dấu hiệu.
Nghĩa của значо́к
Danh từ
- Cái huy hiệu.
- пометка Dấu, dấu hiệu, ký hiệu.
Biến cách của значо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | значо́к | значки́ |
| Sinh cách кого? чего? | значка́ | значко́в |
| Tặng cách кому? чему? | значку́ | значка́м |
| Đối cách кого? что? | значо́к | значки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | значко́м | значка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | значке́ | значка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
значок nghĩa là gì?
значок (danh từ) nghĩa là cái huy hiệu, dấu, dấu hiệu.
значок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là значо́к (phiên âm Latinh značók, IPA [znɐˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.