зна́ющий
Dấu sắc trên зна́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зна́ющий nghĩa là am hiểu, thông hiểu.
Nghĩa của зна́ющий
Tính từ
- Am hiểu, thông hiểu, thông thạo, tinh thông, sành sỏi.
- зна́ющие лю́дьиgiới am hiểu, những người thông thạo
Biến cách của зна́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зна́ющий | зна́ющее | зна́ющая | зна́ющие |
| Sinh cách | зна́ющего | зна́ющего | зна́ющей | зна́ющих |
| Tặng cách | зна́ющему | зна́ющему | зна́ющей | зна́ющим |
| Đối cách | зна́ющий / зна́ющего | зна́ющее | зна́ющую | зна́ющие / зна́ющих |
| Công cụ cách | зна́ющим | зна́ющим | зна́ющей | зна́ющими |
| Giới cách | зна́ющем | зна́ющем | зна́ющей | зна́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
знающий nghĩa là gì?
знающий (tính từ) nghĩa là am hiểu, thông hiểu.
знающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зна́ющий (phiên âm Latinh znájuščij, IPA [ˈznajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.