TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зна́ющий

znájuščij[ˈznajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зна́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зна́ющий nghĩa là am hiểu, thông hiểu.

Nghĩa của зна́ющий

Tính từ

  1. Am hiểu, thông hiểu, thông thạo, tinh thông, sành sỏi.
    • зна́ющие лю́дьиgiới am hiểu, những người thông thạo

Biến cách của зна́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́ющийзна́ющеезна́ющаязна́ющие
Sinh cáchзна́ющегозна́ющегозна́ющейзна́ющих
Tặng cáchзна́ющемузна́ющемузна́ющейзна́ющим
Đối cáchзна́ющий / зна́ющегозна́ющеезна́ющуюзна́ющие / зна́ющих
Công cụ cáchзна́ющимзна́ющимзна́ющейзна́ющими
Giới cáchзна́ющемзна́ющемзна́ющейзна́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

знающий nghĩa là gì?

знающий (tính từ) nghĩa là am hiểu, thông hiểu.

знающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зна́ющий (phiên âm Latinh znájuščij, IPA [ˈznajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.