TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зной

giống đựcbất động vật
znoj[znoj] giọng máy của trình duyệt

зной nghĩa là sự oi bức, oi ả.

Nghĩa của зной

Danh từ

  1. Sự oi bức, oi ả, nóng gắt, oi.
    • полу́денный знойtrời oi buổi trưa

Biến cách của зной (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зно́йзно́и
Sinh cách кого? чего?зно́язно́ев
Tặng cách кому? чему?зно́юзно́ям
Đối cách кого? что?зно́йзно́и
Công cụ cách кем? чем?зно́емзно́ями
Giới cách о ком? о чём?зно́езно́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зной

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

зной nghĩa là gì?

зной (danh từ) nghĩa là sự oi bức, oi ả.

зной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зной (phiên âm Latinh znoj, IPA [znoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.