зной
giống đựcbất động vật
znoj[znoj]
giọng máy của trình duyệt
зной nghĩa là sự oi bức, oi ả.
Nghĩa của зной
Danh từ
- Sự oi bức, oi ả, nóng gắt, oi.
- полу́денный знойtrời oi buổi trưa
Biến cách của зной (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зно́й | зно́и |
| Sinh cách кого? чего? | зно́я | зно́ев |
| Tặng cách кому? чему? | зно́ю | зно́ям |
| Đối cách кого? что? | зно́й | зно́и |
| Công cụ cách кем? чем? | зно́ем | зно́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | зно́е | зно́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зной
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зной nghĩa là gì?
зной (danh từ) nghĩa là sự oi bức, oi ả.
зной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зной (phiên âm Latinh znoj, IPA [znoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.