TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зно́йный

znójnyj[ˈznojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зно́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зно́йный nghĩa là oi bức, oi ả.

Nghĩa của зно́йный

Tính từ

  1. Oi bức, oi ả, nóng gắt, oi.
    • зно́йная пого́даtiết trời oi ả
    • зно́йное ле́тоmùa hạ oi bức

Biến cách của зно́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзно́йныйзно́йноезно́йнаязно́йные
Sinh cáchзно́йногозно́йногозно́йнойзно́йных
Tặng cáchзно́йномузно́йномузно́йнойзно́йным
Đối cáchзно́йный / зно́йногозно́йноезно́йнуюзно́йные / зно́йных
Công cụ cáchзно́йнымзно́йнымзно́йнойзно́йными
Giới cáchзно́йномзно́йномзно́йнойзно́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

знойный nghĩa là gì?

знойный (tính từ) nghĩa là oi bức, oi ả.

знойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зно́йный (phiên âm Latinh znójnyj, IPA [ˈznojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.