зоб
giống đựcbất động vật
zob[zop]
giọng máy của trình duyệt
зоб nghĩa là diều, bướu cổ, bướu giáp.
Nghĩa của зоб
Danh từ
- у птицы [cái] diều.
- болезнь [cái, cục] bướu cổ, bướu giáp, bìu.
Biến cách của зоб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́б | зобы́ |
| Sinh cách кого? чего? | зо́ба | зобо́в |
| Tặng cách кому? чему? | зо́бу | зоба́м |
| Đối cách кого? что? | зо́б | зобы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́бом | зоба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́бе | зоба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зоб nghĩa là gì?
зоб (danh từ) nghĩa là diều, bướu cổ, bướu giáp.
зоб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зоб (phiên âm Latinh zob, IPA [zop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.