TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зов

giống đựcbất động vật
zov[zof] giọng máy của trình duyệt

зов nghĩa là tiếng gọi, lời kêu gọi.

Nghĩa của зов

Danh từ

  1. Tiếng gọi, lời kêu gọi.
    • по зову па́ртииtheo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng
  2. khẩu ngữ приглашение Tiếng gọi, lời mời.
    • прийти́ по пе́рвому зовуmới gọi đã đến ngay

Biến cách của зов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зо́взо́вы
Sinh cách кого? чего?зо́вазо́вов
Tặng cách кому? чему?зо́вузо́вам
Đối cách кого? что?зо́взо́вы
Công cụ cách кем? чем?зо́вомзо́вами
Giới cách о ком? о чём?зо́везо́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зов

Câu hỏi thường gặp

зов nghĩa là gì?

зов (danh từ) nghĩa là tiếng gọi, lời kêu gọi.

зов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зов (phiên âm Latinh zov, IPA [zof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.