зов
giống đựcbất động vật
zov[zof]
giọng máy của trình duyệt
зов nghĩa là tiếng gọi, lời kêu gọi.
Nghĩa của зов
Danh từ
- Tiếng gọi, lời kêu gọi.
- по зову па́ртииtheo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng
- khẩu ngữ приглашение Tiếng gọi, lời mời.
- прийти́ по пе́рвому зовуmới gọi đã đến ngay
Biến cách của зов (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́в | зо́вы |
| Sinh cách кого? чего? | зо́ва | зо́вов |
| Tặng cách кому? чему? | зо́ву | зо́вам |
| Đối cách кого? что? | зо́в | зо́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́вом | зо́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́ве | зо́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зов
Câu hỏi thường gặp
зов nghĩa là gì?
зов (danh từ) nghĩa là tiếng gọi, lời kêu gọi.
зов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зов (phiên âm Latinh zov, IPA [zof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.