зодиа́к
giống đựcbất động vật
zodiák[zədʲɪˈak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зодиа́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зодиа́к nghĩa là hoàng đạo, hoàng đới.
Nghĩa của зодиа́к
Danh từ
- Hoàng đạo, hoàng đới.
- зна́ки зодиа́каcung hoàng đạo
Biến cách của зодиа́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зодиа́к | зодиа́ки |
| Sinh cách кого? чего? | зодиа́ка | зодиа́ков |
| Tặng cách кому? чему? | зодиа́ку | зодиа́кам |
| Đối cách кого? что? | зодиа́к | зодиа́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | зодиа́ком | зодиа́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | зодиа́ке | зодиа́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зодиак nghĩa là gì?
зодиак (danh từ) nghĩa là hoàng đạo, hoàng đới.
зодиак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зодиа́к (phiên âm Latinh zodiák, IPA [zədʲɪˈak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.