TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зодиака́льный

zodiakálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зодиака́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зодиака́льный nghĩa là hoàng đới.

Nghĩa của зодиака́льный

Tính từ

  1. Thuộc về hoàng đạo, hoàng đới.
    • зодиака́льное созве́здиеchòm sao hoàng đạo

Biến cách của зодиака́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзодиака́льныйзодиака́льноезодиака́льнаязодиака́льные
Sinh cáchзодиака́льногозодиака́льногозодиака́льнойзодиака́льных
Tặng cáchзодиака́льномузодиака́льномузодиака́льнойзодиака́льным
Đối cáchзодиака́льныйзодиака́льноезодиака́льнуюзодиака́льные
Công cụ cáchзодиака́льнымзодиака́льнымзодиака́льнойзодиака́льными
Giới cáchзодиака́льномзодиака́льномзодиака́льнойзодиака́льных
Dạng ngắnзодиака́лензодиака́льнозодиака́льназодиака́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зодиакальный nghĩa là gì?

зодиакальный (tính từ) nghĩa là hoàng đới.

зодиакальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зодиака́льный (phiên âm Latinh zodiakálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.