TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

золоти́стый

zolotístyj[zəɫɐˈtʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên золоти́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

золоти́стый nghĩa là vàng, vàng ánh.

Nghĩa của золоти́стый

Tính từ

  1. Vàng, vàng ánh.
    • золоти́стые во́лосыtóc vàng

Biến cách của золоти́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзолоти́стыйзолоти́стоезолоти́стаязолоти́стые
Sinh cáchзолоти́стогозолоти́стогозолоти́стойзолоти́стых
Tặng cáchзолоти́стомузолоти́стомузолоти́стойзолоти́стым
Đối cáchзолоти́стый / золоти́стогозолоти́стоезолоти́стуюзолоти́стые / золоти́стых
Công cụ cáchзолоти́стымзолоти́стымзолоти́стойзолоти́стыми
Giới cáchзолоти́стомзолоти́стомзолоти́стойзолоти́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của золоти́стый

So sánh hơn(по)золоти́стее

Câu hỏi thường gặp

золотистый nghĩa là gì?

золотистый (tính từ) nghĩa là vàng, vàng ánh.

золотистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là золоти́стый (phiên âm Latinh zolotístyj, IPA [zəɫɐˈtʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.