TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

золотоволо́сый

zolotovolósyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên золотоволо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

золотоволо́сый nghĩa là có tóc vàng.

Nghĩa của золотоволо́сый

Tính từ

  1. Có tóc vàng.

Biến cách của золотоволо́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзолотоволо́сыйзолотоволо́соезолотоволо́саязолотоволо́сые
Sinh cáchзолотоволо́согозолотоволо́согозолотоволо́сойзолотоволо́сых
Tặng cáchзолотоволо́сомузолотоволо́сомузолотоволо́сойзолотоволо́сым
Đối cáchзолотоволо́сыйзолотоволо́соезолотоволо́суюзолотоволо́сые
Công cụ cáchзолотоволо́сымзолотоволо́сымзолотоволо́сойзолотоволо́сыми
Giới cáchзолотоволо́сомзолотоволо́сомзолотоволо́сойзолотоволо́сых
Dạng ngắnзолотоволо́сзолотоволо́созолотоволо́сазолотоволо́сы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

золотоволосый nghĩa là gì?

золотоволосый (tính từ) nghĩa là có tóc vàng.

золотоволосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là золотоволо́сый (phiên âm Latinh zolotovolósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.