золото́й
Dấu sắc trên золото́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
золото́й nghĩa là vàng, vàng kim loại.
Nghĩa của золото́й
Tính từ
- Vàng.
- Vàng kim loại.
Biến cách của золото́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | золото́й | золото́е | золота́я | золоты́е |
| Sinh cách | золото́го | золото́го | золото́й | золоты́х |
| Tặng cách | золото́му | золото́му | золото́й | золоты́м |
| Đối cách | золото́й / золото́го | золото́е | золоту́ю | золоты́е / золоты́х |
| Công cụ cách | золоты́м | золоты́м | золото́й | золоты́ми |
| Giới cách | золото́м | золото́м | золото́й | золоты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với золото́й
- В мире есть одно золотое правило: у кого есть золото, тот диктует правила. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
золотой nghĩa là gì?
золотой (tính từ) nghĩa là vàng, vàng kim loại.
золотой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золото́й (phiên âm Latinh zolotój, IPA [zəɫɐˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.