золотоиска́тель
Dấu sắc trên золотоиска́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
золотоиска́тель nghĩa là người thợ tìm vàng.
Nghĩa của золотоиска́тель
Danh từ
- Người thợ tìm vàng.
Biến cách của золотоиска́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | золотоиска́тель | золотоиска́тели |
| Sinh cách кого? чего? | золотоиска́теля | золотоиска́телей |
| Tặng cách кому? чему? | золотоиска́телю | золотоиска́телям |
| Đối cách кого? что? | золотоиска́теля | золотоиска́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | золотоиска́телем | золотоиска́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | золотоиска́теле | золотоиска́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
золотоискатель nghĩa là gì?
золотоискатель (danh từ) nghĩa là người thợ tìm vàng.
золотоискатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золотоиска́тель (phiên âm Latinh zolotoiskátelʹ, IPA [zəɫətəɪˈskatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.