золотоно́сный
Dấu sắc trên золотоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
золотоно́сный nghĩa là có vàng, chứa vàng.
Nghĩa của золотоно́сный
Tính từ
- Có vàng, chứa vàng.
- золотоносный песо́кcát chứa vàng
Biến cách của золотоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | золотоно́сный | золотоно́сное | золотоно́сная | золотоно́сные |
| Sinh cách | золотоно́сного | золотоно́сного | золотоно́сной | золотоно́сных |
| Tặng cách | золотоно́сному | золотоно́сному | золотоно́сной | золотоно́сным |
| Đối cách | золотоно́сный / золотоно́сного | золотоно́сное | золотоно́сную | золотоно́сные / золотоно́сных |
| Công cụ cách | золотоно́сным | золотоно́сным | золотоно́сной | золотоно́сными |
| Giới cách | золотоно́сном | золотоно́сном | золотоно́сной | золотоно́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
золотоносный nghĩa là gì?
золотоносный (tính từ) nghĩa là có vàng, chứa vàng.
золотоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золотоно́сный (phiên âm Latinh zolotonósnyj, IPA [zəɫətɐˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.