TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

золотопромы́шленность

giống cáibất động vật
zolotopromýšlennostʹ[zəɫətəprɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên золотопромы́шленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

золотопромы́шленность nghĩa là Ngành công nghiệp khai thác vàng.

Nghĩa của золотопромы́шленность

Danh từ

  1. Ngành công nghiệp khai thác vàng.

Biến cách của золотопромы́шленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?золотопромы́шленностьзолотопромы́шленности
Sinh cách кого? чего?золотопромы́шленностизолотопромы́шленностей
Tặng cách кому? чему?золотопромы́шленностизолотопромы́шленностям
Đối cách кого? что?золотопромы́шленностьзолотопромы́шленности
Công cụ cách кем? чем?золотопромы́шленностьюзолотопромы́шленностями
Giới cách о ком? о чём?золотопромы́шленностизолотопромы́шленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

золотопромышленность nghĩa là gì?

золотопромышленность (danh từ) nghĩa là Ngành công nghiệp khai thác vàng.

золотопромышленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là золотопромы́шленность (phiên âm Latinh zolotopromýšlennostʹ, IPA [zəɫətəprɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.