TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

золотошве́йный

zolotošvéjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên золотошве́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

золотошве́йный nghĩa là thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.

Nghĩa của золотошве́йный

Tính từ

  1. (thuộc) thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.

Biến cách của золотошве́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзолотошве́йныйзолотошве́йноезолотошве́йнаязолотошве́йные
Sinh cáchзолотошве́йногозолотошве́йногозолотошве́йнойзолотошве́йных
Tặng cáchзолотошве́йномузолотошве́йномузолотошве́йнойзолотошве́йным
Đối cáchзолотошве́йныйзолотошве́йноезолотошве́йнуюзолотошве́йные
Công cụ cáchзолотошве́йнымзолотошве́йнымзолотошве́йнойзолотошве́йными
Giới cáchзолотошве́йномзолотошве́йномзолотошве́йнойзолотошве́йных
Dạng ngắnзолотошве́ензолотошве́йнозолотошве́йназолотошве́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

золотошвейный nghĩa là gì?

золотошвейный (tính từ) nghĩa là thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.

золотошвейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là золотошве́йный (phiên âm Latinh zolotošvéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.