золотошве́йный
Dấu sắc trên золотошве́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
золотошве́йный nghĩa là thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.
Nghĩa của золотошве́йный
Tính từ
- (thuộc) thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.
Biến cách của золотошве́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | золотошве́йный | золотошве́йное | золотошве́йная | золотошве́йные |
| Sinh cách | золотошве́йного | золотошве́йного | золотошве́йной | золотошве́йных |
| Tặng cách | золотошве́йному | золотошве́йному | золотошве́йной | золотошве́йным |
| Đối cách | золотошве́йный | золотошве́йное | золотошве́йную | золотошве́йные |
| Công cụ cách | золотошве́йным | золотошве́йным | золотошве́йной | золотошве́йными |
| Giới cách | золотошве́йном | золотошве́йном | золотошве́йной | золотошве́йных |
| Dạng ngắn | золотошве́ен | золотошве́йно | золотошве́йна | золотошве́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
золотошвейный nghĩa là gì?
золотошвейный (tính từ) nghĩa là thêu kim tuyến, thêu chỉ vàng.
золотошвейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золотошве́йный (phiên âm Latinh zolotošvéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.