золоту́ха
Dấu sắc trên золоту́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
золоту́ха nghĩa là bệnh tràng nhạc, tạng lao.
Nghĩa của золоту́ха
Danh từ
- Bệnh tràng nhạc, tạng lao.
Biến cách của золоту́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | золоту́ха | золоту́хи |
| Sinh cách кого? чего? | золоту́хи | золоту́х |
| Tặng cách кому? чему? | золоту́хе | золоту́хам |
| Đối cách кого? что? | золоту́ху | золоту́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | золоту́хой | золоту́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | золоту́хе | золоту́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
золотуха nghĩa là gì?
золотуха (danh từ) nghĩa là bệnh tràng nhạc, tạng lao.
золотуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золоту́ха (phiên âm Latinh zolotúxa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.