золочёный
zoločónyj[zəɫɐˈt͡ɕɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
золочёный nghĩa là được mạ vàng, thếp vàng.
Nghĩa của золочёный
Tính từ
- Được mạ vàng, thếp vàng.
Biến cách của золочёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | золочёный | золочёное | золочёная | золочёные |
| Sinh cách | золочёного | золочёного | золочёной | золочёных |
| Tặng cách | золочёному | золочёному | золочёной | золочёным |
| Đối cách | золочёный / золочёного | золочёное | золочёную | золочёные / золочёных |
| Công cụ cách | золочёным | золочёным | золочёной | золочёными |
| Giới cách | золочёном | золочёном | золочёной | золочёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
золочёный nghĩa là gì?
золочёный (tính từ) nghĩa là được mạ vàng, thếp vàng.
золочёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là золочёный (phiên âm Latinh zoločónyj, IPA [zəɫɐˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.