зо́льник
giống đựcbất động vật
zólʹnik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зо́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зо́льник nghĩa là hố tro.
Nghĩa của зо́льник
Danh từ
- kỹ thuật Hố (máng, hộp) tro.
Biến cách của зо́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́льник | зо́льники |
| Sinh cách кого? чего? | зо́льника | зо́льников |
| Tặng cách кому? чему? | зо́льнику | зо́льникам |
| Đối cách кого? что? | зо́льник | зо́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́льником | зо́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́льнике | зо́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зольник nghĩa là gì?
зольник (danh từ) nghĩa là hố tro.
зольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зо́льник (phiên âm Latinh zólʹnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.