зона́льный
Dấu sắc trên зона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зона́льный nghĩa là khu, vùng.
Nghĩa của зона́льный
Tính từ
- Thuộc về khu vực, khu, vùng, miền, đới.
- зона́льное совеща́ниеhội nghị khu vực
Biến cách của зона́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зона́льный | зона́льное | зона́льная | зона́льные |
| Sinh cách | зона́льного | зона́льного | зона́льной | зона́льных |
| Tặng cách | зона́льному | зона́льному | зона́льной | зона́льным |
| Đối cách | зона́льный / зона́льного | зона́льное | зона́льную | зона́льные / зона́льных |
| Công cụ cách | зона́льным | зона́льным | зона́льной | зона́льными |
| Giới cách | зона́льном | зона́льном | зона́льной | зона́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зона́льный
| So sánh hơn | (по)зона́льнее |
Câu hỏi thường gặp
зональный nghĩa là gì?
зональный (tính từ) nghĩa là khu, vùng.
зональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зона́льный (phiên âm Latinh zonálʹnyj, IPA [zɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.