TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зона́льный

zonálʹnyj[zɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зона́льный nghĩa là khu, vùng.

Nghĩa của зона́льный

Tính từ

  1. Thuộc về khu vực, khu, vùng, miền, đới.
    • зона́льное совеща́ниеhội nghị khu vực

Biến cách của зона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзона́льныйзона́льноезона́льнаязона́льные
Sinh cáchзона́льногозона́льногозона́льнойзона́льных
Tặng cáchзона́льномузона́льномузона́льнойзона́льным
Đối cáchзона́льный / зона́льногозона́льноезона́льнуюзона́льные / зона́льных
Công cụ cáchзона́льнымзона́льнымзона́льнойзона́льными
Giới cáchзона́льномзона́льномзона́льнойзона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зона́льный

So sánh hơn(по)зона́льнее

Câu hỏi thường gặp

зональный nghĩa là gì?

зональный (tính từ) nghĩa là khu, vùng.

зональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зона́льный (phiên âm Latinh zonálʹnyj, IPA [zɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.