зонди́рование
Dấu sắc trên зонди́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зонди́рование nghĩa là thông.
Nghĩa của зонди́рование
Danh từ
- y học [sự] thông.
- kỹ thuật [sự] dò, thăm dò.
- перен.[sự] dò, thăm dò, dò xét
Biến cách của зонди́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зонди́рование | зонди́рования |
| Sinh cách кого? чего? | зонди́рования | зонди́рований |
| Tặng cách кому? чему? | зонди́рованию | зонди́рованиям |
| Đối cách кого? что? | зонди́рование | зонди́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | зонди́рованием | зонди́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | зонди́ровании | зонди́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зондирование nghĩa là gì?
зондирование (danh từ) nghĩa là thông.
зондирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зонди́рование (phiên âm Latinh zondírovanije, IPA [zɐnʲˈdʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.