зонт
зонт nghĩa là cái ô, dù, diềm.
Nghĩa của зонт
Danh từ
- Cái ô, dù, lọng, tán, tàn.
- навес [cái] diềm.
Biến cách của зонт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́нт | зонты́ |
| Sinh cách кого? чего? | зонта́ | зонто́в |
| Tặng cách кому? чему? | зонту́ | зонта́м |
| Đối cách кого? что? | зо́нт | зонты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зонто́м | зонта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зонте́ | зонта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зонт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зонт
- Том оставил свой зонт в поезде. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524477
- Я забыл твой зонт в автобусе. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679698
- Я по ошибке взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059836
- Я не взял с собой зонт. Tôi không mang theo dù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9551143
- Я взял Ваш зонт по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574252
- Могу я взять твой зонт? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680000
- Я случайно взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059837
- Я не помню, куда подевал свой зонт. Tôi không nhớ tôi để cái ô của mình ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3866432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зонт nghĩa là gì?
зонт (danh từ) nghĩa là cái ô, dù, diềm.
зонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зонт (phiên âm Latinh zont, IPA [zont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.