TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зо́нтик

giống đựcbất động vật
zóntik[ˈzonʲtʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зо́нтик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зо́нтик nghĩa là cái ô, dù.

Nghĩa của зо́нтик

Danh từ

  1. Cái ô, dù.
  2. thực vật học Tán.

Biến cách của зо́нтик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зо́нтикзо́нтики
Sinh cách кого? чего?зо́нтиказо́нтиков
Tặng cách кому? чему?зо́нтикузо́нтикам
Đối cách кого? что?зо́нтикзо́нтики
Công cụ cách кем? чем?зо́нтикомзо́нтиками
Giới cách о ком? о чём?зо́нтикезо́нтиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зо́нтик

Đồng nghĩa

Họ từ của зо́нтик

Câu ví dụ với зо́нтик

  • Мама купила моему братишке жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862626
  • Я взял ваш зонтик по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574245
  • Я взял твой зонтик по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574246
  • Она взяла мой зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764315
  • Пусти меня под свой зонтик. Cho tôi vào chung ô với cậu nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650357
  • Можно мне позаимствовать твой зонтик? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5569691
  • Мама купила моему младшему брату жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862625
  • Она взяла у меня зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зонтик nghĩa là gì?

зонтик (danh từ) nghĩa là cái ô, dù.

зонтик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зо́нтик (phiên âm Latinh zóntik, IPA [ˈzonʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.