TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зо́нтичный

zóntičnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зо́нтичный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зо́нтичный nghĩa là dù, lọng, hình tán, hình dù.

Nghĩa của зо́нтичный

Tính từ

  1. Thuộc về ô, dù, lọng, tán, tàn.
  2. в форме зонта [có] hình tán, dạng ô, hình dù.
    • зо́нтичная анте́ннаanten dù

Biến cách của зо́нтичный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзо́нтичныйзо́нтичноезо́нтичнаязо́нтичные
Sinh cáchзо́нтичногозо́нтичногозо́нтичнойзо́нтичных
Tặng cáchзо́нтичномузо́нтичномузо́нтичнойзо́нтичным
Đối cáchзо́нтичныйзо́нтичноезо́нтичнуюзо́нтичные
Công cụ cáchзо́нтичнымзо́нтичнымзо́нтичнойзо́нтичными
Giới cáchзо́нтичномзо́нтичномзо́нтичнойзо́нтичных
Dạng ngắnзо́нтичензо́нтичнозо́нтичназо́нтичны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зонтичный nghĩa là gì?

зонтичный (tính từ) nghĩa là dù, lọng, hình tán, hình dù.

зонтичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зо́нтичный (phiên âm Latinh zóntičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.