зо́нтичный
Dấu sắc trên зо́нтичный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зо́нтичный nghĩa là dù, lọng, hình tán, hình dù.
Nghĩa của зо́нтичный
Tính từ
- Thuộc về ô, dù, lọng, tán, tàn.
- в форме зонта [có] hình tán, dạng ô, hình dù.
- зо́нтичная анте́ннаanten dù
Biến cách của зо́нтичный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зо́нтичный | зо́нтичное | зо́нтичная | зо́нтичные |
| Sinh cách | зо́нтичного | зо́нтичного | зо́нтичной | зо́нтичных |
| Tặng cách | зо́нтичному | зо́нтичному | зо́нтичной | зо́нтичным |
| Đối cách | зо́нтичный | зо́нтичное | зо́нтичную | зо́нтичные |
| Công cụ cách | зо́нтичным | зо́нтичным | зо́нтичной | зо́нтичными |
| Giới cách | зо́нтичном | зо́нтичном | зо́нтичной | зо́нтичных |
| Dạng ngắn | зо́нтичен | зо́нтично | зо́нтична | зо́нтичны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зонтичный nghĩa là gì?
зонтичный (tính từ) nghĩa là dù, lọng, hình tán, hình dù.
зонтичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зо́нтичный (phiên âm Latinh zóntičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.