зоологи́ческий
Dấu sắc trên зоологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зоологи́ческий nghĩa là Thuộc về động vật học.
Nghĩa của зоологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về động vật học.
- зоологический парк, садvườn bách thú
Biến cách của зоологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зоологи́ческий | зоологи́ческое | зоологи́ческая | зоологи́ческие |
| Sinh cách | зоологи́ческого | зоологи́ческого | зоологи́ческой | зоологи́ческих |
| Tặng cách | зоологи́ческому | зоологи́ческому | зоологи́ческой | зоологи́ческим |
| Đối cách | зоологи́ческий / зоологи́ческого | зоологи́ческое | зоологи́ческую | зоологи́ческие / зоологи́ческих |
| Công cụ cách | зоологи́ческим | зоологи́ческим | зоологи́ческой | зоологи́ческими |
| Giới cách | зоологи́ческом | зоологи́ческом | зоологи́ческой | зоологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зоологический nghĩa là gì?
зоологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về động vật học.
зоологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зоологи́ческий (phiên âm Latinh zoologíčeskij, IPA [zɐɐɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.