зоопа́рк
Dấu sắc trên зоопа́рк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зоопа́рк nghĩa là vườn bách thú.
Nghĩa của зоопа́рк
Danh từ
- Vườn bách thú.
Biến cách của зоопа́рк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зоопа́рк | зоопа́рки |
| Sinh cách кого? чего? | зоопа́рка | зоопа́рков |
| Tặng cách кому? чему? | зоопа́рку | зоопа́ркам |
| Đối cách кого? что? | зоопа́рк | зоопа́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | зоопа́рком | зоопа́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | зоопа́рке | зоопа́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зоопа́рк
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зоопа́рк
- Я пошёл в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #2844239
- Я пошла в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #2844240
- Вчера я ходил в зоопарк. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494230
- Вчера я ходила в зоопарк. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #523389
- Я ходила в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5962916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зоопарк nghĩa là gì?
зоопарк (danh từ) nghĩa là vườn bách thú.
зоопарк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зоопа́рк (phiên âm Latinh zoopárk, IPA [zɐɐˈpark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.