TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зоопа́рк

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zoopárk[zɐɐˈpark] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зоопа́рк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зоопа́рк nghĩa là vườn bách thú.

Nghĩa của зоопа́рк

Danh từ

  1. Vườn bách thú.

Biến cách của зоопа́рк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зоопа́ркзоопа́рки
Sinh cách кого? чего?зоопа́рказоопа́рков
Tặng cách кому? чему?зоопа́ркузоопа́ркам
Đối cách кого? что?зоопа́ркзоопа́рки
Công cụ cách кем? чем?зоопа́ркомзоопа́рками
Giới cách о ком? о чём?зоопа́ркезоопа́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зоопа́рк

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với зоопа́рк

  • Я пошёл в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #2844239
  • Я пошла в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #2844240
  • Вчера я ходил в зоопарк. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494230
  • Вчера я ходила в зоопарк. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #523389
  • Я ходила в зоопарк. Tôi đã tới vườn thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5962916

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зоопарк nghĩa là gì?

зоопарк (danh từ) nghĩa là vườn bách thú.

зоопарк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зоопа́рк (phiên âm Latinh zoopárk, IPA [zɐɐˈpark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.