зооло́гия
giống cáibất động vật
zoológija[zɐɐˈɫoɡʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зооло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зооло́гия nghĩa là động vật học.
Nghĩa của зооло́гия
Danh từ
- Động vật học.
Biến cách của зооло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зооло́гия | зооло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | зооло́гии | зооло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | зооло́гии | зооло́гиям |
| Đối cách кого? что? | зооло́гию | зооло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | зооло́гией | зооло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | зооло́гии | зооло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зооло́гия
Câu hỏi thường gặp
зоология nghĩa là gì?
зоология (danh từ) nghĩa là động vật học.
зоология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зооло́гия (phiên âm Latinh zoológija, IPA [zɐɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.