зооте́хник
Dấu sắc trên зооте́хник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зооте́хник nghĩa là Người kỹ sư chăn nuôi.
Nghĩa của зооте́хник
Danh từ
- Người kỹ sư chăn nuôi.
Biến cách của зооте́хник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зооте́хник | зооте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | зооте́хника | зооте́хников |
| Tặng cách кому? чему? | зооте́хнику | зооте́хникам |
| Đối cách кого? что? | зооте́хника | зооте́хников |
| Công cụ cách кем? чем? | зооте́хником | зооте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зооте́хнике | зооте́хниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зоотехник nghĩa là gì?
зоотехник (danh từ) nghĩa là Người kỹ sư chăn nuôi.
зоотехник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зооте́хник (phiên âm Latinh zootéxnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.