TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зо́ркий

zórkij[ˈzorkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зо́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зо́ркий nghĩa là tinh mắt.

Nghĩa của зо́ркий

Tính từ

  1. о человеке Tinh mắt.
  2. nghĩa bóng проницательный Tinh, tinh ý, sáng trí, sắc sảo.
  3. бдительный Tỉnh táo.

Biến cách của зо́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзо́ркийзо́ркоезо́ркаязо́ркие
Sinh cáchзо́ркогозо́ркогозо́ркойзо́рких
Tặng cáchзо́ркомузо́ркомузо́ркойзо́рким
Đối cáchзо́ркий / зо́ркогозо́ркоезо́ркуюзо́ркие / зо́рких
Công cụ cáchзо́ркимзо́ркимзо́ркойзо́ркими
Giới cáchзо́ркомзо́ркомзо́ркойзо́рких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зо́ркий

So sánh hơn(по)зо́рче

Họ từ của зо́ркий

Câu hỏi thường gặp

зоркий nghĩa là gì?

зоркий (tính từ) nghĩa là tinh mắt.

зоркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зо́ркий (phiên âm Latinh zórkij, IPA [ˈzorkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.