зоофили́я
giống cáibất động vật
zoofilíja[zɐɐfʲɪˈlʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зоофили́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зоофили́я nghĩa là ái thú.
Nghĩa của зоофили́я
Danh từ
- Ái thú.
Biến cách của зоофили́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зоофили́я | зоофили́и |
| Sinh cách кого? чего? | зоофили́и | зоофили́й |
| Tặng cách кому? чему? | зоофили́и | зоофили́ям |
| Đối cách кого? что? | зоофили́ю | зоофили́и |
| Công cụ cách кем? чем? | зоофили́ей | зоофили́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | зоофили́и | зоофили́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зоофилия nghĩa là gì?
зоофилия (danh từ) nghĩa là ái thú.
зоофилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зоофили́я (phiên âm Latinh zoofilíja, IPA [zɐɐfʲɪˈlʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.