зо́ркость
Dấu sắc trên зо́ркость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зо́ркость nghĩa là sự tinh, tinh mắt, tinh ý, sáng trí.
Nghĩa của зо́ркость
Danh từ
- Sự tinh, tinh mắt.
- проницательность [sự] tinh ý, sáng trí, sắc sảo.
- бдительность [sự] tỉnh táo.
Biến cách của зо́ркость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́ркость | зо́ркости |
| Sinh cách кого? чего? | зо́ркости | зо́ркостей |
| Tặng cách кому? чему? | зо́ркости | зо́ркостям |
| Đối cách кого? что? | зо́ркость | зо́ркости |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́ркостью | зо́ркостями |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́ркости | зо́ркостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зоркость nghĩa là gì?
зоркость (danh từ) nghĩa là sự tinh, tinh mắt, tinh ý, sáng trí.
зоркость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зо́ркость (phiên âm Latinh zórkostʹ, IPA [ˈzorkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.