зре́лище
Dấu sắc trên зре́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зре́лище nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, diễn, biểu diễn.
Nghĩa của зре́лище
Danh từ
- Cảnh tượng, quang cảnh.
- печа́льное зре́лищеquang cảnh tiêu điều, cảnh tượng buồn rầu
- представление [buổi] diễn, biểu diễn.
Biến cách của зре́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зре́лище | зре́лища |
| Sinh cách кого? чего? | зре́лища | зре́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | зре́лищу | зре́лищам |
| Đối cách кого? что? | зре́лище | зре́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | зре́лищем | зре́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | зре́лище | зре́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зрелище nghĩa là gì?
зрелище (danh từ) nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, diễn, biểu diễn.
зрелище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зре́лище (phiên âm Latinh zrélišče, IPA [ˈzrʲelʲɪɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.