зре́лость
Dấu sắc trên зре́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зре́лость nghĩa là chín, chín muồi, trưởng thành, thành thục.
Nghĩa của зре́лость
Danh từ
- спелость [sự, độ] chín, chín muồi.
- организма [sự] trưởng thành, thành thục.
- nghĩa bóng [sự] trưởng thành.
- полити́ческая зрелость[sự] trưởng thành về chính trị
- зрелость ума́đầu óc chín chắn
Biến cách của зре́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зре́лость | зре́лости |
| Sinh cách кого? чего? | зре́лости | зре́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | зре́лости | зре́лостям |
| Đối cách кого? что? | зре́лость | зре́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | зре́лостью | зре́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | зре́лости | зре́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зрелость nghĩa là gì?
зрелость (danh từ) nghĩa là chín, chín muồi, trưởng thành, thành thục.
зрелость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зре́лость (phiên âm Latinh zrélostʹ, IPA [ˈzrʲeɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.