TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зреть

thể chưa hoàn thành
zretʹ[zrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

зреть nghĩa là chín.

Nghĩa của зреть

Động từ

  1. становиться спелым Chín.
  2. nghĩa bóng Chín, chín muồi.

Chia động từ зреть

NgôiHiện tại
язре́ю
тызре́ешь
он / она́ / оно́зре́ет
мызре́ем
вызре́ете
они́зре́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зреть.

Quá khứ

Giống đực (он)зре́л
Giống cái (она́)зре́ла
Giống trung (оно́)зре́ло
Số nhiều (они́)зре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зре́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зре́йте

Câu ví dụ với зреть

  • Зря я попросил Тома это сделать. Ước gì tôi đã không nhờ Tom làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8600297
  • Не трать зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900050
  • Не тратьте зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900051
  • Не трать время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2502998
  • Зря я это сказал. Tôi ước là tôi đã không nói ra điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2807346
  • Не трать зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693107
  • Не тратьте зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693108
  • Не тратьте время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13020269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зреть nghĩa là gì?

зреть (động từ) nghĩa là chín.

зреть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зреть (phiên âm Latinh zretʹ, IPA [zrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.