зреть
зреть nghĩa là chín.
Nghĩa của зреть
Động từ
- становиться спелым Chín.
- nghĩa bóng Chín, chín muồi.
Chia động từ зреть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зре́ю |
| ты | зре́ешь |
| он / она́ / оно́ | зре́ет |
| мы | зре́ем |
| вы | зре́ете |
| они́ | зре́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зреть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зре́л |
| Giống cái (она́) | зре́ла |
| Giống trung (оно́) | зре́ло |
| Số nhiều (они́) | зре́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зре́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зре́йте |
Câu ví dụ với зреть
- Зря я попросил Тома это сделать. Ước gì tôi đã không nhờ Tom làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8600297
- Не трать зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900050
- Не тратьте зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900051
- Не трать время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2502998
- Зря я это сказал. Tôi ước là tôi đã không nói ra điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2807346
- Не трать зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693107
- Не тратьте зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693108
- Не тратьте время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13020269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зреть nghĩa là gì?
зреть (động từ) nghĩa là chín.
зреть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зреть (phiên âm Latinh zretʹ, IPA [zrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.