зри́тель
Dấu sắc trên зри́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зри́тель nghĩa là người xem, khán giả.
Nghĩa của зри́тель
Danh từ
- Người xem, khán giả.
Biến cách của зри́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зри́тель | зри́тели |
| Sinh cách кого? чего? | зри́теля | зри́телей |
| Tặng cách кому? чему? | зри́телю | зри́телям |
| Đối cách кого? что? | зри́теля | зри́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | зри́телем | зри́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | зри́теле | зри́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của зри́тель
Câu hỏi thường gặp
зритель nghĩa là gì?
зритель (danh từ) nghĩa là người xem, khán giả.
зритель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зри́тель (phiên âm Latinh zrítelʹ, IPA [ˈzrʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.