зри́тельный
Dấu sắc trên зри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зри́тельный nghĩa là Thuộc về thị giác.
Nghĩa của зри́тельный
Tính từ
- Thuộc về thị giác.
- зри́тельный нервdây thần kinh thị giác
- зри́тельная па́мятьtrí nhớ bằng mắt, ký ức thị giác
- зри́тельное ощуще́ниеcảm giác nhìn
- зри́тельный сигна́лtín hiệu nhìn
Biến cách của зри́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зри́тельный | зри́тельное | зри́тельная | зри́тельные |
| Sinh cách | зри́тельного | зри́тельного | зри́тельной | зри́тельных |
| Tặng cách | зри́тельному | зри́тельному | зри́тельной | зри́тельным |
| Đối cách | зри́тельный / зри́тельного | зри́тельное | зри́тельную | зри́тельные / зри́тельных |
| Công cụ cách | зри́тельным | зри́тельным | зри́тельной | зри́тельными |
| Giới cách | зри́тельном | зри́тельном | зри́тельной | зри́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зрительный nghĩa là gì?
зрительный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thị giác.
зрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зри́тельный (phiên âm Latinh zrítelʹnyj, IPA [ˈzrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.