TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зри́тельный

zrítelʹnyj[ˈzrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зри́тельный nghĩa là Thuộc về thị giác.

Nghĩa của зри́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về thị giác.
    • зри́тельный нервdây thần kinh thị giác
    • зри́тельная па́мятьtrí nhớ bằng mắt, ký ức thị giác
    • зри́тельное ощуще́ниеcảm giác nhìn
    • зри́тельный сигна́лtín hiệu nhìn

Biến cách của зри́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзри́тельныйзри́тельноезри́тельнаязри́тельные
Sinh cáchзри́тельногозри́тельногозри́тельнойзри́тельных
Tặng cáchзри́тельномузри́тельномузри́тельнойзри́тельным
Đối cáchзри́тельный / зри́тельногозри́тельноезри́тельнуюзри́тельные / зри́тельных
Công cụ cáchзри́тельнымзри́тельнымзри́тельнойзри́тельными
Giới cáchзри́тельномзри́тельномзри́тельнойзри́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зрительный nghĩa là gì?

зрительный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thị giác.

зрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зри́тельный (phiên âm Latinh zrítelʹnyj, IPA [ˈzrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.