зря
зря nghĩa là một cách vô ích, phí công.
Nghĩa của зря
Phó từ
- Một cách vô ích, phí công, uổng công, uổng phí.
- зря трати́ть что́-л.tiêu mất cái gì một cách vô ích, tiêu phí cái gì
- зря трати́ть вре́мяhoài phí thì giờ
- зря ждатьuổng công chờ đợi
- зря вы э́то!anh không nên làm như vậy!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зря
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зря
- Зря я попросил Тома это сделать. Ước gì tôi đã không nhờ Tom làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8600297
- Не трать зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900050
- Не тратьте зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900051
- Не трать время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2502998
- Зря я это сказал. Tôi ước là tôi đã không nói ra điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2807346
- Не трать зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693107
- Не тратьте зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693108
- Не тратьте время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13020269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зря nghĩa là gì?
зря (phó từ) nghĩa là một cách vô ích, phí công.
зря đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зря (phiên âm Latinh zrja, IPA [zrʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.