TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зуба́стый

zubástyj[zʊˈbastɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зуба́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зуба́стый nghĩa là Có răng to và nhọn.

Nghĩa của зуба́стый

Tính từ

  1. Có răng to và nhọn.
  2. nghĩa bóng острый на язык Miệng lưỡi, mồm mép.

Biến cách của зуба́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзуба́стыйзуба́стоезуба́стаязуба́стые
Sinh cáchзуба́стогозуба́стогозуба́стойзуба́стых
Tặng cáchзуба́стомузуба́стомузуба́стойзуба́стым
Đối cáchзуба́стый / зуба́стогозуба́стоезуба́стуюзуба́стые / зуба́стых
Công cụ cáchзуба́стымзуба́стымзуба́стойзуба́стыми
Giới cáchзуба́стомзуба́стомзуба́стойзуба́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зуба́стый

So sánh hơn(по)зуба́стее

Họ từ của зуба́стый

Câu hỏi thường gặp

зубастый nghĩa là gì?

зубастый (tính từ) nghĩa là Có răng to và nhọn.

зубастый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зуба́стый (phiên âm Latinh zubástyj, IPA [zʊˈbastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.