зуб
зуб nghĩa là răng.
Nghĩa của зуб
Danh từ
- Răng.
Biến cách của зуб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зу́б | зу́бы |
| Sinh cách кого? чего? | зу́ба | зубо́в |
| Tặng cách кому? чему? | зу́бу | зуба́м |
| Đối cách кого? что? | зу́б | зу́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | зу́бом | зуба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зу́бе | зуба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зуб
Câu ví dụ với зуб
- И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983
- Руки работают — зубы жуют, руки отдыхают — зубы без дела. Tay làm, hàm nhai – tay quai miệng trễ.Tatoeba #7287012
- По кулинарной части я ни в зуб ногой. Tôi không biết gì chuyện bếp núc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719529
- У меня болит зуб. Tôi đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #831924
- У меня зуб болит. Tôi đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2149345
- Дарёному коню в зубы не смотрят. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423423
- Я всегда чищу зубы перед сном. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4672589
- Какие у тебя красивые зубы! Răng bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3029063
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зуб nghĩa là gì?
зуб (danh từ) nghĩa là răng.
зуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зуб (phiên âm Latinh zub, IPA [zup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.